Dịch

flatly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách bằng phẳngtrạng từIn a physically flat or level manner.
  2. Một cách thẳng thừngtrạng từIn a definite manner; in a manner showing complete certainty.
  3. Một cách vô cảmtrạng từIn a manner that shows no emotion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flatlyDạng gốc (base form)
  2. more flatlySo sánh hơn (comparative)
  3. most flatlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

flatly denyPhủ nhận thẳng thừng
flatly refuseKiên quyết từ chối
flatly rejectedBị từ chối thẳng thừng

Ví dụ

  • , .Ông lại cúi xuống người đàn bà già, áp sát tai vào môi bà rồi đến vùng tim.
  • .Đó là một lời buộc tội mà anh ta đã thẳng thừng phủ nhận.
  • " ?" . "," .Anh chắc là chưa bao giờ nghe nói về ông ta chứ? anh hỏi đầy hoài nghi. Chưa bao giờ, tôi đáp một cách vô cảm.

AI