Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
flatlet
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhà nhỏ (một buồng)
danh từ
A very small flat (apartment).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
flatlet
Dạng gốc
(base form)
flatlet
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
flat
+
-let
Ví dụ
The
flat
,
which
he
was
ushered
into
by
Terry
,
was
no
more
than
a
flatlet
,
with
kitchenette
,
bathroomette
,
and
a
bed-sitting-room
with
hideaway
bed
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
flatlet
flat
Bằng phẳng, phẳng, nhẵn
danh từ, tính từ, động từ, trạng từ
flatl
y
Một cách bằng phẳng
trạng từ
flat
ness
Trạng thái phẳng
danh từ
AI
1
Nhà nhỏ (một buồng)
1
Nhà nhỏ (một buồng)
1
Nhà nhỏ (một buồng)