pleyt
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Roi, một công cụ trừng phạt hoặc tra tấn ở Ngadanh từA whip, as an instrument of punishment or torture in Russia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pleytDạng gốc (base form)
- pleytsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiếc thuyền sông
- A riverboat.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , , . .
- : boeyer, , krayer, , cogge, , , 15 .
- ( ), , , , , .