Dịch

pleyt

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Roi, một công cụ trừng phạt hoặc tra tấn ở Ngadanh từA whip, as an instrument of punishment or torture in Russia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pleytDạng gốc (base form)
  2. pleytsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiếc thuyền sông
  1. A riverboat.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Hà Lan trung đạipleyt“flat”

Cùng gốc (doublet)flatplat

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ngaплетьpletʹ“whip, lash”

Ví dụ

  • , , , , . .
  • : boeyer, , krayer, , cogge, , , 15 .
  • ( ), , , , , .

AI