Dịch

spark out

tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˌspɑːk ˈawt/US/ˌspɑɹk ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Hoàn toàn ngủ quên hoặc bất tỉnhtính từkhông so sánh (not comparable)Completely asleep or unconscious.
  2. Làm bất tỉnh; đánh gụcđộng từngoại động từ (transitive)To render unconscious; to knock out.

Cụm từ (phrase)

spark outrageThổi bùng làn sóng phẫn nộ

Ví dụ

  • , , , , Ken's , .
  • 2005, .
  • . . .

AI