Nghĩa chính
- Hoàn toàn ngủ quên hoặc bất tỉnhtính từkhông so sánh (not comparable)Completely asleep or unconscious.
- Làm bất tỉnh; đánh gụcđộng từngoại động từ (transitive)To render unconscious; to knock out.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spark outrage | Thổi bùng làn sóng phẫn nộ |
Ví dụ
- , , , , Ken's , .
- 2005, .
- . . .