fireworks
B2danh từ (noun)
Dạng gốc:fireworkPháo hoa, pháo bông
Nghĩa chính
- Buổi trình diễn pháo hoadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An event or a display where fireworks are set off.
- Sự náo loạn, xung độtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A boisterous or violent event or situation.
- Số nhiều của fireworkdanh từplural of firework.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fireworks displaydanh từ | danh từ | Trình diễn pháo hoa |
| fireworks nightdanh từ | danh từ | Đêm pháo hoa |
| fireworks safety | An toàn pháo hoa | |
| fireworks show | Buổi biểu diễn pháo hoa | |
| set off fireworks | Đốt pháo hoa | |
| get to the fireworks factoryđộng từ | động từ | Đạt được phần thú vị, sự kiện hoặc quan trọng nhất của cốt truyện |
| spectacular fireworks | Pháo hoa rực rỡ | |
| knock fireworks out of someonecụm từ | cụm từ | Đánh ai nảy đom đóm mắt |
Ví dụ
- 5000 , .5000 pháo Marrons trong dàn pháo, tiếp tục bắn cho đến khi buổi trình diễn pháo hoa kết thúc.
- .Tôi rời phòng sau khi John về nhà trong tình trạng say xỉn nhưng trước khi cuộc náo loạn xảy ra.
- ?Ai đã phát minh ra pháo hoa?
Họ từ (word family)
cùng gốc fireworkNguồn gốc (etymology)
firework(s)
- từ tiếng Thượng Đức trung đạiviurwerc
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha