Nghĩa chính
- Châm lửa đốtđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to be on fire; to set (something) alight.
- Phá hủy hoặc tháo dỡ (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To destroy or dismantle (something).
- Khuấy động cảm xúc hoặc hành động mãnh liệt trong (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To stir up intense emotion or action in (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- set fire toNguyên thể (infinitive)
- sets fire toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- setting fire toPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| set fire to something | Phóng hỏa thứ gì |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , .
- .