Nghĩa chính
- Đường bắndanh từThe line from which soldiers fire their weapons at a target; especially the front line of troops in a battle.
- Hàng xạ thủdanh từA row of shooters.
- Đường bắn, tình huống trong đó ai đó hoặc vật gì đó là mục tiêudanh từLine of fire, a situation in which someone or something is targeted.
- Tiên phong của một hoạt độngdanh từThe vanguard of an activity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- firing lineDạng gốc (base form)
- firing linesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Các công ty du lịch có thể bị đẩy vào đường bắn sau một sự cố từ Singapore Airlines khiến vé dịch vụ bị bán với giá vé hạng phổ thông.
- Fadil .Fadil cuối cùng lại rơi vào đường bắn.
- .Sami cuối cùng lại rơi vào đường bắn.