Nghĩa chính
- Hoạt động có chủ ý của nồi hơi, lò đốt, lò nướng, v.v. ở mức độ thấpdanh từkhông đếm được (uncountable)Intentional operation of a boiler, furnace, oven, etc., at a low level.
- Tình trạng đốt nhiên liệu không đạt mức mong muốn và do đó cung cấp nhiệt không hiệu quảdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of not burning fuel at the desired level, and thus not providing heat efficiently.
- Sưởi ấm từ bên dướidanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Heating from below.
- Tình trạng bắn không đủ hoặc bắn thiếudanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being insufficiently fired or underfired.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , , , […]
- Gas-burner : […] .
- 8″ (0.2 ) ( ).