Dịch

bootstrap

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Quai ủng, quai giàydanh từA loop (leather or other material) sewn at the side or top rear of a boot to help in pulling the boot on.
  2. Tự lực cánh sinhdanh từA means of advancing oneself or accomplishing something without aid.
  3. Nạp hệ điều hànhdanh từThe process by which the operating system of a computer is loaded into its memory.
  4. Tự lực, tự túcđộng từTo help (oneself) without the aid of others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bootstrapNguyên thể (infinitive)
  2. bootstrapsSố nhiều (plural)
  3. bootstrappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bootstrappingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bootstrap (sth)tự khởi động (cái gì)

Cụm từ (phrase)

bootstrap modeldanh từCác loại lý thuyết sử dụng tiêu chí nhất quán rất chung để xác định dạng của lý thuyết lượng tử từ một số giả định về quang phổ của các hạt
bootstrap paradoxdanh từNghịch lý du hành thời gian trong đó hậu quả của một sự kiện trong tương lai quay ngược thời gian và gây ra một sự kiện trong quá khứ hoặc hiện tại, đến lượt sự kiện này lại nằm trong số nguyên nhân của sự kiện đầu tiên, tạo thành một vòng lặp nhân quả trong đó mỗi sự kiện đều do sự kiện kia gây ra
bootstrap aggregatingdanh từSiêu thuật toán tổng hợp về học máy được thiết kế để cải thiện tính ổn định và độ chính xác của các thuật toán học máy được sử dụng trong phân loại và hồi quy thống kê
bootstrap aggregationdanh từĐồng nghĩa với bootstrap aggregating
pull oneself up by one's bootstrapsđộng từBắt đầu kinh doanh hoặc phục hồi sau thất bại mà không cần bất kỳ sự trợ giúp nào từ bên ngoài; chỉ thành công bằng nỗ lực hoặc khả năng của chính mình
bootstrap principleChưa có nghĩa
bootstrap theoryChưa có nghĩa

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Biên dịch công cụ
  1. The process necessary to compile the tools that will be used to compile the rest of the system or program.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ta dùng kinh nghiệm kinh doanh của mình làm bàn đạp để thu hút cử tri.
  • .Sam đã mất nhiều năm tự lực vượt qua bậc đại học.
  • . ; , , .Và cô ấy tìm thấy bản kế hoạch. Cô ấy không nhớ nó; cô ấy tự suy ra nó từ những nguyên lý cơ bản trong vỏn vẹn vài phút, giống như cô ấy đã làm hàng trăm lần trước đó.

AI