Dịch

reboot

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ɹiˈbut/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Khởi động lạidanh từAn instance of rebooting.
  2. Khởi đầu mới, sự tái thiếtdanh từA fresh start.
  3. Bản tái khởi độngdanh từThe restarting of a series' storyline, discarding all previous continuity.
  4. Bắt đầu lại, tái thiếtđộng từTo start afresh.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rebootNguyên thể (infinitive)
  2. rebootsSố nhiều (plural)
  3. rebootedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rebootingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reboot (sth)khởi động lại (cái gì)
  • reboot sthlàm mới lại cái gì

Cụm từ (phrase)

force rebootBuộc khởi động lại
reboot a franchiseTái khởi động một thương hiệu
reboot the computerKhởi động lại máy tính
reboot the routerKhởi động lại bộ định tuyến
reboot the systemKhởi động lại hệ thống
reboot your businessTái thiết doanh nghiệp của bạn
soft rebootdanh từĐồng nghĩa với warm boot

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Bản làm mới tiếp nối
  1. The restarting of a series' storyline without discarding previous continuity.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khởi động lại
Bắt đầu lại

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • don’t . . . . .Đó là lý do vì sao chúng ta không chỉ cần một gói cứu trợ. Chúng ta cần một sự tái thiết. Chúng ta cần mở rộng hạ tầng. Chúng ta cần tăng cường tiềm lực. Chúng ta cần đổi mới cả quốc gia.
  • Parker’s , , , .Cùng với vai chính của Ari Parker, bản làm mới này sẽ giới thiệu ba nhân vật do các diễn viên da màu thủ vai, với việc Sara Ramirez, Karen Pittman và Sarita Choudhury tham gia vào nhóm bốn người.
  • , . telescope’s , .Các quan chức của cơ quan này cho biết NASA đang một lần nữa tìm cách khởi động lại Kính viễn vọng Không gian Hubble. Các thiết bị của kính viễn vọng đã ngừng hoạt động từ cuối tháng 9, khi một bộ định tuyến định dạng dữ liệu khoa học để truyền về mặt đất gặp sự cố điện.

AI