Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Khởi động lạidanh từAn instance of rebooting.
- Khởi đầu mới, sự tái thiếtdanh từA fresh start.
- Bản tái khởi độngdanh từThe restarting of a series' storyline, discarding all previous continuity.
- Bắt đầu lại, tái thiếtđộng từTo start afresh.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reboot (sth)khởi động lại (cái gì)
- reboot sthlàm mới lại cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| force reboot | Buộc khởi động lại | |
| reboot a franchise | Tái khởi động một thương hiệu | |
| reboot the computer | Khởi động lại máy tính | |
| reboot the router | Khởi động lại bộ định tuyến | |
| reboot the system | Khởi động lại hệ thống | |
| reboot your business | Tái thiết doanh nghiệp của bạn | |
| soft rebootdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với warm boot |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Bản làm mới tiếp nối
- The restarting of a series' storyline without discarding previous continuity.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc rebootTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- don’t . . . . .Đó là lý do vì sao chúng ta không chỉ cần một gói cứu trợ. Chúng ta cần một sự tái thiết. Chúng ta cần mở rộng hạ tầng. Chúng ta cần tăng cường tiềm lực. Chúng ta cần đổi mới cả quốc gia.
- Parker’s , , , .Cùng với vai chính của Ari Parker, bản làm mới này sẽ giới thiệu ba nhân vật do các diễn viên da màu thủ vai, với việc Sara Ramirez, Karen Pittman và Sarita Choudhury tham gia vào nhóm bốn người.
- , . telescope’s , .Các quan chức của cơ quan này cho biết NASA đang một lần nữa tìm cách khởi động lại Kính viễn vọng Không gian Hubble. Các thiết bị của kính viễn vọng đã ngừng hoạt động từ cuối tháng 9, khi một bộ định tuyến định dạng dữ liệu khoa học để truyền về mặt đất gặp sự cố điện.