Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rebooter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người khởi động lại hệ thống
danh từ
One who reboots a system.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rebooter
Dạng gốc
(base form)
rebooter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
reboot
+
-er
Ví dụ
The
first
thing
intrepid
rebooters
should
do
is
rename
the
REBOOT
.
BAT
file
[…]
AI
1
Người khởi động lại hệ thống
1
Người khởi động lại hệ thống
1
Người khởi động lại hệ thống