Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tiếp truyện, phần tiếp theodanh từA narrative that is written after another narrative set in the same universe, especially a narrative that is chronologically set after its predecessors, or (perhaps improper usage) any narrative that has a preceding narrative of its own.
- Tiếp truyện, truyện tiếpdanh từSynonym of postquel; a narrative work that follows-on and is set after an prior existing work.
- Bản tiếp, văn bản tiếpdanh từAny text that continues on from another text.
- Phần tiếp, phần saudanh từThe remainder of the text; what follows. Used exclusively in the set phrase "in the sequel".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sequelDạng gốc (base form)
- sequelsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sequel (to sth)phần tiếp theo (của cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)pre-sequelĐồng nghĩa với prequelsequel hookThiết bị cốt truyện trong đó thông tin hoặc nhân vật được đặt vào một cốt truyện có thể cung cấp cơ sở cho các câu chuyện tiếp theolegacy sequelPhần tiếp theo, một mục mới, trong một tài sản truyền thông cũ đã không hoạt động trong một thời gian dài; liên quan đến dòng thời gian hư cấu, có thể hoạt động như một phần tiền truyện, phần hậu truyện, phần tiếp theo hoặc phần phụdirect sequelTác phẩm tiếp nối ngay sau các sự kiện của câu chuyện trước đó, thường có rất ít hoặc không có khoảng cách thời gian giữa hai câu chuyện và tiếp tục cùng một cốt truyện, nhân vật hoặc tính liên tụcdistant sequelPhần tiếp theo tiếp tục câu chuyện của tác phẩm trước đó nhưng lấy bối cảnh muộn hơn nhiều trong cùng dòng thời gian hư cấu, thường là nhiều năm, nhiều thập kỷ hoặc thậm chí nhiều thế kỷ sau tác phẩm gốcspiritual sequelPhần tiếp theo của một tác phẩm hư cấu không trực tiếp xây dựng dựa trên cốt truyện do tác phẩm trước thiết lập như hầu hết các phần tiền truyện hoặc phần tiếp theo truyền thống, nhưng vẫn có nhiều yếu tố, chủ đề và phong cách giống như tài liệu nguồn của nó
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Trách nhiệm nông dân
- Thirlage.
Ví dụ
- ?Bạn đã xem phần tiếp theo chưa
- () author's cuốn này là cuốn tiếp theo cuốn tiểu thuyết sau cùng của tác giả
- .Mỗi ngày đều có một phần tiếp theo
Họ từ (word family)
cùng gốc sequelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisequele
- từ tiếng Pháp trung đạisequele
- từ tiếng Latinhsequēla
Cùng gốc (doublet)sequela
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha