Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sequelitis
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Xu hướng một tác phẩm được đón nhận nồng nhiệt sẽ sinh ra nhiều phần tiếp theo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The tendency of a well-received work to spawn many sequels.
Nguồn gốc
(etymology)
sequel
+
-itis
Ví dụ
Suffering
a
bad
case
of
sequelitis
,
this
Sister
Act
follow-up
is
too
formulaic
and
frequently
pauses
to
sermonize
at
the
expense
of
entertaining
.
AI
1
Xu hướng một tác phẩm được đón nhận nồng nhiệt sẽ sinh ra nhiều phần tiếp theo
1
Xu hướng một tác phẩm được đón nhận nồng nhiệt sẽ sinh ra nhiều phần tiếp theo
1
Xu hướng một tác phẩm được đón nhận nồng nhiệt sẽ sinh ra nhiều phần tiếp theo