reiniciar
B2động từ (verb)
/reiniˈsjaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khởi động lạiđộng từto restart
- Bắt đầuđộng từto recommence
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể reiniciarDanh động từ reiniciandoPhân từ reiniciado
| Presente | |
|---|---|
| yo | reinicio |
| tú | reinicias |
| él/ella/Ud. | reinicia |
| nosotros | reiniciamos |
| vosotros | reiniciáis |
| ellos/Uds. | reinician |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reiniciar el pc | Khởi động lại máy tính |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Khởi động lại
- to reboot