Nghĩa chính
- Khởi động lại máy tính bằng cách tắt và bật nóđộng từngoại động từ (transitive)To reboot a computer by turning it off and on.
- Nạp/mồi nguộidanh từThe act of rebooting a computer by turning it off and on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cold bootNguyên thể (infinitive)
- cold bootsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cold bootedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cold bootingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cold boot attackdanh từ | danh từ | Kiểu tấn công kênh bên trong đó ai đó có quyền truy cập vật lý vào máy tính có thể lấy các khóa mã hóa từ hệ điều hành đang chạy sau khi khởi động lại. Nó dựa trên thực tế là nội dung của bộ nhớ vẫn có thể được đọc trong một thời gian ngắn sau khi cắt điện |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)