booting
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cú đá bằng giàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kicking, as with a booted foot.
- Sự khởi động máy tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which a computer is booted.
- Vụ bắn chết ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Homicide by gunfire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bootingDạng gốc (base form)
- bootingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiến lợi phẩm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chiến lợi phẩm, lợi lộcAdvantage; gain; gain by plunder; booty.
Họ từ (word family)
cùng gốc bootingVí dụ
- […] .[...] bạn có thể tiết kiệm chút ít thời gian trong các lần khởi động tiếp theo bằng cách thay đổi cài đặt trong BIOS của bo mạch chủ.
- , ain’t Pacman (bu-bu) , Vừa được tại ngoại, ba vụ nổ súng, tôi chẳng phải gọi Pacman để lên tỉnh thực hiện mấy vụ thanh toán đâu, tính nhắm vào đầu anh tuyên bố chết luôn, lái xe tới và xử đẹp.
- , , louest , , : ' proue . , Lynus, .Hỡi Linus, kẻ vẫn thích thúc đẩy, vì tôi đùa cợt, về cuộc hôn nhân của Vua Henry: Ngươi có nghĩ điều này sẽ đáng công không. Nhưng hãy mặc kệ nó đi, Lynus, chẳng có lợi lộc gì đâu.