Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonbooting
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không khởi động được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That does not boot.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
booting
Ví dụ
Your
data
is
still
safe
,
despite
being
locked
up
inside
an
otherwise
nonbooting
machine
.
AI
1
Không khởi động được
1
Không khởi động được
1
Không khởi động được