bota
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈbota/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ủng, bốt, giày cao cổdanh từboot
- Túi da đựng rượu, bình da đựng rượudanh từwineskin, bota bag; soft pouch, usually suspended from a cord or lanyard, for carrying wine or other beverages (similar to a canteen)
- Dạng giống cái số ít của bototính từfeminine singular of boto
- Dạng biến cách của botarđộng từinflection of botar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| botas de lluvia | Ủng đi mưa | |
| botas de nieve | Ủng đi tuyết | |
| botas de trabajo | Giày bảo hộ lao động | |
| bota de gomadanh từ | danh từ | Bốt Wellington (Anh), welly/wellie (Anh), galosh (Mỹ), ủng cao su (Mỹ), ủng đi mưa |
| bota de aguadanh từ | danh từ | Bốt Wellington (Anh), welly/wellie (Anh), galosh (Mỹ), ủng cao su (Mỹ), ủng đi mưa |
| bota española | Giày Tây Ban Nha (thiết bị tra tấn) | |
| bota de potrodanh từ | danh từ | Một loại ủng cưỡi ngựa làm từ da ngựa, được mang bởi những gã gauchos Nam Mỹ |
| botas de gomadanh từ | danh từ | Bốt Wellington (Anh), wellies (Anh), galoshes (Mỹ), ủng cao su (Mỹ), ủng đi mưa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của botar
- third-person singular present indicative
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc botaTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- "¿ ?" " Lidya.""Đôi ủng này của ai?" "Của Lidya."
- .Chú mèo đeo ủng là một nhân vật trong truyện cổ tích.
- , .Đi nào, hãy mang ủng lên và bắt đầu làm việc.