booths là số nhiều của booth
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Quán; lềudanh từA small stall for the display and sale of goods.
- Buồng kín, buồng nhỏdanh từA boxlike room or enclosure just big enough to accommodate one standing person, such as a phone booth or polling booth.
- Bàn ăn có vách ngăn, góc ngồi riêngdanh từAn enclosed seating area consisting of a table next to a wall set between two high-backed benches, as in a diner or café.
- Chuồng nuôi động vậtdanh từAn enclosure for keeping animals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boothDạng gốc (base form)
- boothsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| information booth | Quầy thông tin | |
| phone boothdanh từ | danh từ | Buồng điện thoại, bốt điện thoại |
| photo boothdanh từ | danh từ | Buồng chụp ảnh tự động |
| ticket boothdanh từ | danh từ | Quầy bán vé |
| voting boothdanh từ | danh từ | Buồng kín bỏ phiếu |
| sound boothdanh từ | danh từ | Căn phòng trong phòng thu âm nơi người biểu diễn có thể biểu diễn mà không bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn bên ngoài |
| control boothdanh từ | danh từ | Căn phòng hoặc khu vực trong rạp hát hoặc studio có chứa các thiết bị kỹ thuật để điều khiển những thứ như ánh sáng và âm thanh cho quá trình sản xuất |
| telephone boothdanh từ | danh từ | Điện thoại công cộng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Phòng thu âm
- đi với theA recording studio.
Họ từ (word family)
cùng gốc boothNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibothe
- từ Old East Norse*bóð
- từ tiếng German nguyên thủy*bōþō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- quán giải khát
- ( ) , 2024, 2025.
- ?