Nghĩa chính
- Buồng chụp ảnh tự độngdanh từA coin-operated kiosk used to take photographs, typically used for passport photographs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- photo boothDạng gốc (base form)
- photo boothsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bữa tiệc có một buồng chụp ảnh tự động với những đạo cụ vui nhộn.
- Carlos's .Bữa tiệc sinh nhật của Carlos có một buồng chụp ảnh tự động.
- Janos .Janos đang ở trong buồng chụp ảnh.