Dịch

photo booth

danh từ (noun)
UK/ˈfəʊ.təʊ ˈbuːθ/US/ˈfoʊˌtoʊ ˈbuθ/

Nghĩa chính

  1. Buồng chụp ảnh tự độngdanh từA coin-operated kiosk used to take photographs, typically used for passport photographs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. photo boothDạng gốc (base form)
  2. photo boothsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bữa tiệc có một buồng chụp ảnh tự động với những đạo cụ vui nhộn.
  • Carlos's .Bữa tiệc sinh nhật của Carlos có một buồng chụp ảnh tự động.
  • Janos .Janos đang ở trong buồng chụp ảnh.

AI