Dịch

ticket booth

danh từ (noun)
UK/ˈtɪk.ɪt ˈbuːθ/US/ˈtɪkət ˈbuθ/

Nghĩa chính

  1. Quầy bán védanh từA small stall for the sale of tickets

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ticket boothDạng gốc (base form)
  2. ticket boothsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Mọi người đều xếp hàng ở quầy bán vé
  • .Anh ấy kiên nhẫn chờ ở quầy bán vé.
  • , .Ở buổi hòa nhạc, anh ấy xếp hàng ở quầy bán vé.

Họ từ (word family)

AI