Dịch

phone booth

danh từ (noun)
UK/ˈfəʊn ˈbuːθ/US/ˈfoʊn ˈbuθ/

Nghĩa chính

  1. Buồng điện thoại, bốt điện thoạidanh từA telephone booth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phone boothDạng gốc (base form)
  2. phone boothsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ?Buồng điện thoại gần nhất ở đâu?
  • .Chúc may mắn với việc tìm một buồng điện thoại ở đây.
  • .Karl đang ở trong một buồng điện thoại.

AI