Dịch

boothite

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoáng chất màu xanh lăng trụ đơn tà có chứa coban, đồng, hydro, magiê, mangan, oxy, lưu huỳnh và kẽmdanh từA monoclinic-prismatic blue mineral containing cobalt, copper, hydrogen, magnesium, manganese, oxygen, sulfur, and zinc.

AI