Dịch

boot up

động từ (verb)
UK/ˌbuːt ˈʌp/US/ˌbut ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Khởi độngđộng từngoại động từ (transitive)To start a computer using its bootstrap procedure.
  2. Bắt đầu, hãy sử dụng thủ tục bootstrap của nóđộng từnội động từ (intransitive)To start, using its bootstrap procedure.
  3. Khởi động một chương trình máy tính hoặc ghi một bộ phim, chương trình hoặc bài hátđộng từngoại động từ (transitive)To start a computer program or a recording of a movie, show or song.
  4. Khởi nghiệp, để khởi động (bất kỳ quy trình nào, đặc biệt là một doanh nghiệp)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To start up, to bootstrap (any process, especially a business).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boot upNguyên thể (infinitive)
  2. boots upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. booted upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. booting upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

boot upperMũ giày cao cổ
boot upstairsđộng từĐồng nghĩa với kick upstairs

Ví dụ

  • .Phải mất vài phút thì máy tính mới khởi động xong.
  • .Vậy bạn nên khởi động bộ xử lý văn bản của mình.
  • .Họ tin rằng giờ họ đã có đủ vốn để khởi nghiệp và trụ được cho đến khi doanh thu bắt đầu tăng lên.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khởi động

Họ từ (word family)

cùng gốc boot up

Ngôn ngữ khác

AI