Nghĩa chính
- Sự thay thế hoặc bắt chước không xác thực hoặc không đầy đủtính từAn inauthentic or inadequate substitute or imitation.
- Thế phẩmdanh từSomething made in imitation; an effigy or substitute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ersatzDạng gốc (base form)
- ersatzesSố nhiều (plural)
- more ersatzSo sánh hơn (comparative)
- most ersatzSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Captain Ersatzdanh từ | danh từ | Nhân vật hư cấu được tạo ra dưới dạng bắt chước một nhân vật khác có bản quyền thuộc sở hữu của một thực thể riêng biệt |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcErsatz“replacement, substitute”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ersatz- ersatzerNgười đề xướng thuyết sai lầm, học thuyết cho rằng các thế giới khả hữu chỉ đơn thuần là trừu tượng và không có thực tế giống như thế giới hiện tạidanh từ
- ersatzismHọc thuyết cho rằng chỉ có một thế giới cụ thể tồn tại và tất cả các thế giới khả dĩ khác đều trừu tượngdanh từ
- ersatzistLiên quan đến hoặc minh họa cho chủ nghĩa sai lầmtính từ, danh từ
- ersatznessTính thay thếdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- “ , . : , , —”
- “” , electro-plate, , goldsmith's .