Dịch

hooch

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Rượu lậu, rượu tự nấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alcoholic beverage, especially an inferior or illicit one and especially liquor such as whisky.
  2. Túp lều, lều tranhdanh từA thatched hut, CHU, or any simple dwelling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hoochDạng gốc (base form)
  2. hoochesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

prison hoochdanh từĐồng nghĩa với pruno
hooched uptính từSay rượu
hoochie mamadanh từCái hoochie
hooch maidChưa có nghĩa
hooch girlChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ TlingitXutsnoowú Ḵwáan

Ví dụ

  • “hootch-i-noo,” . […] “,” : .anh đau buồn đến mức mượn hootch-i-noo, thứ rượu bản địa tương đương whisky, để giải sầu. [...] Nếu không quá buồn thì anh đã không uống hooch, và nếu không uống hooch thì anh đã không chết: một lập luận hoàn toàn hợp lý và logic.
  • .Đốt các túp lều đi.
  • !Mang rượu lậu miễn phí lên đây!

AI