hoochie
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người phụ nữ ăn mặc hở hang hoặc hở hangdanh từA woman who dresses scantily or in a revealing fashion.
- Người phụ nữ lăng nhăngdanh từA promiscuous woman.
- Cách xưng hô vui tươi hoặc trìu mến dành cho phụ nữdanh từPlayful or affectionate term of address for a woman
- Quan hệ tình dụcdanh từSexual interaction, sexual intercourse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hoochieDạng gốc (base form)
- hoochiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hoochie mamadanh từ | danh từ | Cái hoochie |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vùng âm hộ hoặc bộ phận sinh dục
- The vulva or genital area.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Appearance-wise, “” “ ” . “ ” “” doesn’t “ .”
- , , !
- . , , ;