Dịch

absurdity

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự vô lý, điều vô lý, mâu thuẫndanh từđếm được (countable)That which is absurd; an absurd action; a logical contradiction.
  2. Tính vô lý, sự phi lýdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being absurd or inconsistent with obvious truth, reason, or sound judgment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. absurdityDạng gốc (base form)
  2. absurditiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự bất hòa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự bất hòa, sự nghịch taiDissonance.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

absurd-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạiabsurdite
  2. từ tiếng Pháp trung đạiabsurdité
  3. từ tiếng Latinh muộnabsurditas“dissonance, incongruity”

Ví dụ

  • , ; …Và thực tế là trong hai ngày này, cậu bé hầu như đã thuyết phục được cả mẹ mình; đã gạt bỏ mọi phản đối của bà hết cái này đến cái khác bằng thứ lẽ phải đầy phẫn nộ vốn thường là đỉnh cao của sự vô lý...
  • Manchester's , .Cũng cần ghi nhận việc làm nổi bật các vấn đề của Hành lang Castlefield ở Manchester, nơi ông chỉ ra sự vô lý của việc xây dựng tuyến Ordsall Chord để đưa thêm tàu vào hành lang quá tải mà không nâng cấp chính hành lang đó.
  • .Nghe có vẻ hoàn toàn vô lý.

AI