Nghĩa chính
- Vô lý, ngớ ngẩntrạng từIn an absurd fashion.
- Vô cùng, cực kỳtrạng từTo an extreme degree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- absurdlyDạng gốc (base form)
- more absurdlySo sánh hơn (comparative)
- most absurdlySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc absurdlyVí dụ
- .Ông ta hùng biện một cách vô lý.
- .Các nhà phê bình khen ngợi một cách cực kỳ hào phóng.
- .Giá cao một cách vô lý.