Dịch

absurdly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Vô lý, ngớ ngẩntrạng từIn an absurd fashion.
  2. Vô cùng, cực kỳtrạng từTo an extreme degree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. absurdlyDạng gốc (base form)
  2. more absurdlySo sánh hơn (comparative)
  3. most absurdlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Ông ta hùng biện một cách vô lý.
  • .Các nhà phê bình khen ngợi một cách cực kỳ hào phóng.
  • .Giá cao một cách vô lý.

AI