Dịch

come on strong

động từ (verb)
UK/ˈkʌm ɒn ˈstɹɒŋ/US/ˈkʌm ɑn ˈstɹɔŋ/

Nghĩa chính

  1. Tiếp cận với rất nhiều năng lượngđộng từTo approach with a lot of energy.
  2. Rất háo hức, muốn (quá) một cái gì đó, đặc biệt là một đối tác lãng mạn hoặc tình dụcđộng từTo be very eager, to want something (too) much, especially a romantic or sexual partner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. come on strongNguyên thể (infinitive)
  2. comes on strongNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. came on strong (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. coming on strongPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , city's 19 , 21 .
  • . , “ .” . . .
  • . , . , ( ) .

AI