Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
andar con amigos
Nghĩa chính
1
Đi cùng bạn bè
Ví dụ
Él
siempre
anda
con
sus
amigos
.
Anh ấy luôn đi cùng bạn bè.
Xuất hiện ở từ khác
anda
kết hợp
đi cùng bạn bè
AI
1
Đi cùng bạn bè
1
Đi cùng bạn bè
1
Đi cùng bạn bè