voy là ngôi thứ nhất số ít hiện tại của ir
ir
A1động từ (verb)
Hay gặp/ˈiɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 28 nghĩa- đi, đi đếnđộng từA1to move or travel to a different place, away from the speaker
- sắp, sẽđộng từA1to be going to do something, used to express the near future
- rời đi, đi mấtđộng từA2to leave or go away from a place
- dần dần, tiếp tụcđộng từB1to go on doing something, indicating a gradual or continuous action
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể irDanh động từ yendoPhân từ ido
| Presente | |
|---|---|
| yo | voy |
| tú | vas |
| él/ella/Ud. | va |
| nosotros | vamos |
| vosotros | vais |
| ellos/Uds. | van |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ir a | Sắp sửa làm gì | |
| ir a pie | Đi bộ | |
| ir bien | Tiến triển tốt | |
| ir de compras | Đi mua sắm | |
| ir de vacaciones | Đi nghỉ dưỡng | |
| irse de | Rời khỏi nơi nào | |
| -irhậu tố | hậu tố | Một động từ kết thúc cho động từ nguyên thể |
| ir deđộng từ | động từ | Về |
28 nghĩa khác
Động từ (verb) 28
Hợp
- Hợp, vừa vặnto be suitable or apt for its purpose, to match or suit well (of clothing)
Xuất hiện ở từ khác
- beTiếng Anhtương đương
- goesTiếng Anhtương đương
- goingTiếng Anhtương đương
- wentTiếng Anhtương đương
- fuerondễ nhầmDạng quá khứ chưa hoàn thành (pretérito imperfecto) của 'ir', dùng để chỉ hành động đang đi hoặc thói quen đi lại trong quá khứ.
- fuidễ nhầmCùng có dạng fui nhưng dùng cho chuyển động, hướng đến hoặc rời đi.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bố tôi gợi ý rằng chúng tôi nên đi cắm trại.
- ¿ ?Các bạn không đi bộ đến trường mỗi ngày à?
- Tomasá . .Chắc Tomasá quanh quẩn đâu đây thôi. Biết đâu mà lần.