走路
Hán-Việt: tẩu lộ
zǒu lù
Nghĩa chính
- Đi bộ
Chữ và bộ thủ (character, radical)
走
zǒutẩu
Bộ: 走 · tẩu (chạy)7 nét
walk, go on foot; run; leave; Kangxi radical 156路
lùlộ
Bộ: 足 · túc (chân, đủ)13 nét
road, path, street; journeyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha