Dịch

run by

B2động từ (verb)
UK/ˌɹʌn ˈbaɪ/US/ˌɹʌn ˈbaɪ/

Nghĩa chính

  1. Trình bày nhanh, trao đổi sơ quađộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To inform briefly of the main points of; to bring an idea or proposal to the attention of (especially in order to obtain their opinion of it).
  2. Ghé qua, tạt quađộng từngoại động từ (transitive)To briefly stop at a location for a particular purpose.
  3. Chạy quađộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see run, by.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. run byNguyên thể (infinitive)
  2. runs byNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ran by (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. running byPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

run by someoneChạy ngang qua một người

Ví dụ

  • , ? .Bạn có thể trao đổi sơ qua những con số đó với tôi một lần nữa không, để đảm bảo tôi đã nắm rõ chúng.
  • ?Bạn có thể ghé qua cửa hàng mua sữa không?
  • .Chiếc thuyền được điều khiển bởi con chó.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI