Nghĩa chính
- Trình bày nhanh, trao đổi sơ quađộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To inform briefly of the main points of; to bring an idea or proposal to the attention of (especially in order to obtain their opinion of it).
- Ghé qua, tạt quađộng từngoại động từ (transitive)To briefly stop at a location for a particular purpose.
- Chạy quađộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see run, by.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- run byNguyên thể (infinitive)
- runs byNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ran by (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- running byPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| run by someone | Chạy ngang qua một người |
Ví dụ
- , ? .Bạn có thể trao đổi sơ qua những con số đó với tôi một lần nữa không, để đảm bảo tôi đã nắm rõ chúng.
- ?Bạn có thể ghé qua cửa hàng mua sữa không?
- .Chiếc thuyền được điều khiển bởi con chó.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)