Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tiếp tục, kéo dàiđộng từTo continue without interruption
- Theo múi giờđộng từUsing a certain time zone.
- Nói dài dòng, nói liên tụcđộng từTo continue talking for a long time.
- Chạy bằng, dùng năng lượngđộng từTo operate with a particular energy source.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- run onNguyên thể (infinitive)
- runs onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ran on (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- running onPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get a run onđộng từ | động từ | Đuổi kịp và có cơ hội vượt hoặc vượt |
| run on emptyđộng từ | động từ | Mất đi sự nhiệt tình hoặc sẵn sàng; thiếu động lực |
| run on fumesđộng từ | động từ | Vận hành một chiếc xe ít nhiên liệu |
| run on time | Chạy đúng giờ | |
| run on petrol | Chạy bằng xăng | |
| run on a treadmill | Chạy trên máy chạy bộ | |
| run one onđộng từ | động từ | Tán tỉnh hoặc tán tỉnh một người phụ nữ, đặc biệt là một người phụ nữ đã có quan hệ tình cảm |
| run one's faceđộng từ | động từ | Có được mọi thứ bằng tín dụng chỉ bằng sự trơ tráo |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Rút tiền ồ ạt
- Rút tiền ồ ạt, yêu cầu thanh toánTo make numerous drafts or demands for payment, as upon a bank.
Ví dụ
- .Chúng ta không thể để buổi biểu diễn kéo dài hơn thời gian quy định.
- .Tôi vẫn đang để giờ theo giờ mùa hè.
- .Cô ấy cứ nói mãi và không để ai chen vào được lời nào.