Nghĩa chính
- Đuổi kịp và có cơ hội vượt hoặc vượtđộng từTo catch up with and get a chance at passing or overtaking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get a run onNguyên thể (infinitive)
- gets a run onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got a run on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten a run on (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting a run onPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.