Dịch

drops là số nhiều của drop

drop

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/dɹɒp/US/dɹɑp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 80 nghĩa
  1. giọt, lượng rất nhỏdanh từA1A tiny rounded amount of liquid, or a small amount of something.
  2. rơi xuống, gục xuống, rơi vào, chếtđộng từA2nội động từ (intransitive)To fall suddenly, collapse, die, or enter a state such as exhaustion.
  3. giảm, tụt, sụtđộng từA2nội động từ (intransitive)To become lower or smaller in amount, level, rate, or value.
  4. làm rơi, hạ xuống, giảm, hạ gụcđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To lower, reduce, let fall, or bring down a person, thing, price, voice, or sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dropNguyên thể (infinitive)
  2. dropsSố nhiều (plural)
  3. droppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. droppingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • drop sthđánh rơi cái gìBe careful not to drop that plate.Cẩn thận đừng đánh rơi cái đĩa đó.
  • drop sth + adv./prep.đánh rơi cái gì + adv./prep.I accidentally dropped my glasses into the water.Tôi vô tình đánh rơi kính xuống nước.
  • drop to sthrơi xuống việc gìThe climber slipped and dropped to his death.Người leo núi trượt chân và rơi đến chết.
  • drop + adj.mở to raHer mouth dropped open in disbelief.Miệng cô mở to ra trong sự kinh ngạc.
  • drop (+ adv./prep.)thả rơi (+ adv./prep.)Catch me when I drop.Đỡ tôi khi tôi rơi xuống.
  • drop by sthgiảm bao nhiêu/mấy gìThe price of shares dropped by 14p.Giá cổ phiếu giảm 14 xu.

80 nghĩa khác

Danh từ (noun) 41
Động từ (verb) 39
Sự sụt giảm
  1. Sự sụt giảm, mức giảmA decline in degree, quality, quantity, or rate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quả rụng
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidroppe
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidroppen
  2. từ tiếng Anh cổdroppian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dropōn

Ví dụ

  • .Đã hai tuần rồi mà chưa có một giọt mưa nào.
  • [] . […] , .Khối lượng tiền tệ được kỳ vọng sẽ biến động theo mức độ hoạt động kinh doanh, do đó sự sụt giảm trong hoạt động kinh doanh sẽ dẫn tới mức giảm khối lượng tiền lưu thông. Nếu khối lượng tiền tệ bị thu hẹp, điều này có xu hướng dẫn tới một mức giảm nhẹ trong nhu cầu đối với mọi loại hàng hóa.
  • wasn’t Anh ta khát nhưng không tìm thấy một giọt nước nào

AI