Dịch

drop into

động từ (verb)
UK/ˌdɹɒp ɪntuː/US/ˌdɹɑp ɪntu/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thăm quanđộng từTo visit.
  2. Đẩy (ai) vào một tình huống nào đóđộng từTo thrust (someone) into a situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drop intoNguyên thể (infinitive)
  2. drops intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dropped intoQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dropping intoPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đồng nghĩa với lay into
  1. Synonym of lay into (“beat up or attack”).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • , , . […] , .
  • .

AI