Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Lọ nhỏ giọt, ống nhỏ giọt, dụng cụ nhỏ giọtdanh từA utensil for dispensing a single drop of liquid at a time.
- Người đánh rơidanh từOne who drops something, especially one who drops a specific item to cause mischief.
- Phần mềm cài mã độcdanh từA software component designed to install malware on a target system.
- Con ruồi rơi xuốngdanh từA fly that drops from the leaden above the bob or end fly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dropperDạng gốc (base form)
- droppersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jaw-dropperdanh từ | danh từ | Điều gì đó gây ra sự kinh ngạc hoặc ngạc nhiên lớn; một kẻ gây sốc |
| yod-dropperdanh từ | danh từ | Người có giọng nói đặc trưng |
| dime dropperdanh từ | danh từ | Kẻ chỉ điểm hoặc người cung cấp thông tin |
| gold-dropperdanh từ | danh từ | Kẻ lừa đảo thực hiện một thủ thuật tự tin cổ điển liên quan đến kẻ lừa đảo cố tình đánh rơi một đồng tiền vàng được cho là có giá trị (hoặc một ví tiền giả) ở nơi mà người qua đường sẽ tìm thấy nó |
| panty dropperdanh từ | danh từ | Người đàn ông rất hấp dẫn hoặc đáng mơ ước |
| pigeon dropperdanh từ | danh từ | Người thực hiện thủ thuật thả chim bồ câu tự tin |
| marmalade dropperdanh từ | danh từ | Thông tin đáng kinh ngạc, đặc biệt là những điều học được từ các phương tiện truyền thông |
| pink panty dropperdanh từ | danh từ | Loại cocktail thường gồm bia và vodka với nước chanh hồng |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Tĩnh mạch nhánh
- A branch vein which drops off from, or leaves, the main lode.
Họ từ (word family)
cùng gốc dropperNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ' dropper's […]Bởi vì khi máu bắt đầu chảy Khi nó phun lên từ cổ ống nhỏ giọt…
- , , , .Đứa trẻ cầm lá thư chạy vòng quanh phía ngoài chiếc vòng, lặp đi lặp lại những câu chữ, và đến một lúc thì đánh rơi lá thư phía sau một trong các người chơi; người đó phải nhặt lên và đuổi theo kẻ đánh rơi.
- , , marker's .Tháo nắp khỏi chai mực thay thế, đổ đầy ống nhỏ giọt bằng mực, rồi nhỏ một lượng phù hợp lên lõi của bút đánh dấu.