summed là quá khứ và phân từ quá khứ của sum
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- tổng, tổng sốdanh từA1The total amount resulting from the addition of two or more numbers or quantities.
- số tiền, khoản tiềndanh từA2A particular amount of money, especially a large one.
- phép tính, bài toándanh từB1An arithmetic calculation or problem, especially one given as a school exercise.
- cộng, tính tổngđộng từB1ngoại động từ (transitive)To add numbers together to find the total.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sumNguyên thể (infinitive)
- sumsSố nhiều (plural)
- sumy (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- summedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- summingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sum (of sth)khoản tiền (gì)
- the sum of sthtổng số cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Từ hạn định (determiner) 1
Đại từ (pronoun) 1
Tóm tắt
- A summary; the principal points or thoughts when viewed together; the substance.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- addđồng nghĩaTính tổng (trang trọng hơn).
- additionđồng nghĩachỉ kết quả của phép cộng.
- amountđồng nghĩaChỉ nhấn mạnh kết quả cộng của các số hạng.
- totaldễ nhầm, đồng nghĩaThường là danh từ chỉ kết quả của phép tính cộng hoặc một khoản tiền xác định, ít khi được dùng làm tính từ nhấn mạnh như 'total'.
- totalTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 和Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sumNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạisumme
- từ tiếng Pháp cổsumme
- từ tiếng Latinhsumma“highest point; sum”
danh từ
- mượn từ Kazakhсомsom
- mượn từ Kyrgyzсомsom
- mượn từ Uyghurسومsom
danh từ
- mượn từ Mongolianсумsum
- từ Manchuᠨᡳᡵᡠniru“a large arrow, militia company, district”
- từ Proto-Mongolic*sumun“arrow”
Ví dụ
- .Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
- .500 Đô-la đối với anh ấy chỉ như muối bỏ bể thôi.
- […] […] […][…] một tờ giấy lớn […] phủ đầy những phép tính dài […]