Dịch

walked là quá khứ và phân từ quá khứ của walk

walk

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 30 nghĩa
  1. đi bộ, đi qua, duyệt dầnđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To move or travel on foot, or to traverse something gradually in a comparable way.
  2. chuyến đi dạo, cuộc đi bộdanh từA1A trip or outing made on foot.
  3. quãng đường đi bộ, quãng đường, khoảng cách đi bộdanh từA2The distance someone covers on foot from one place to another.
  4. dắt đi dạo, dắt bộ, dắt xe đi bộđộng từA1ngoại động từ (transitive)To take or accompany a person, animal, or vehicle while going on foot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. walkNguyên thể (infinitive)
  2. walksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. walkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. walkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • walk sthđi bộ cái gìThey walked the dark streets of Los Angeles.Họ đi bộ những con đường tối của Los Angeles.
  • walk sb + adv./prep.đi ai + adv./prep.
  • walk sth (+ adv./prep.)dắt cái gì (+ adv./prep.)
  • walk sbcho ai đi bóngDespite walking one batter, Jackson showed solid control of the pitch.Mặc dù cho một batter đi bóng, Jackson đã thể hiện khả năng kiểm soát ném tốt.
  • on a walktrong buổi đi dạoHe met her on one of his Sunday afternoon walks.Anh ấy gặp cô ấy trong một buổi đi dạo chiều chủ nhật.

30 nghĩa khác

Động từ (verb) 17
Danh từ (noun) 13
Bỏ đi
  1. nội động từ (intransitive)Bỏ đi, từ chức, bỏ việcTo leave, resign.

Ví dụ

  • .Bạn nên cố gắng đi bộ nhiều hơn.
  • .Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo.
  • garrans .Hắn sẽ dắt bò và ngựa của họ đi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đi bộ
Thoát tội
Nện dạ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwalk
  2. từ tiếng Anh cổwealcan“to move around; to revolve; to roll; to fluctuate; to discuss”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwalc
  2. từ tiếng Anh cổ*wealc
  3. từ tiếng German nguyên thủy*walką

AI