Dịch

take a walk

động từ (verb)
UK/ˈteɪk ə ˈwɔːk/US/ˈteɪk ə ˈwɔk/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đi dạođộng từTo go for a walk.
  2. Đi chỗ khác, biến mấtđộng từTo go away, get lost.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. take a walkNguyên thể (infinitive)
  2. takes a walkNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. took a walk (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. taken a walk (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. taking a walkPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

take a walkout powderđộng từĐồng nghĩa với take a powder

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Rời bỏ
  1. Rời bỏ, bỏ việcTo leave; (by extension) to quit.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Hãy đi dạo một chút đi.
  • .Tôi đi dạo vào lúc sáu giờ tối.
  • . .Tôi không có hứng đi xem phim, hay là chúng ta đi dạo đi.

AI