Nghĩa chính
- Lên sânđộng từTo come onstage.
- Gia nhập đội không tuyểnđộng từTo join a college sports team without being recruited for it.
- Đi trênđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see walk, on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- walk onNguyên thể (infinitive)
- walks onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- walked onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- walking onPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)walk on waterThực hiện những chiến công thần thánh hoặc siêu phàmwalk on airĐược ngây ngấtwalk on sunshineĐược vô cùng hạnh phúcwalk on broken glassLàm mọi thứ có thể để đạt được điều gì đó, ngay cả khi nó có nhiều rủi ro hoặc khó chịuwalk on the wild sideDịp hoặc sự việc liên quan đến hành vi mạo hiểm, mạo hiểm hoặc có vấn đề về mặt đạo đứcwalk on one's lower lipNói chuyện quá đáng
Ví dụ
- .
- .
- .