Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
coastal walk
UK
/ˈ
k
əʊ
s
t
ə
l
ˈ
w
ɔː
k
/
US
/ˈ
k
oʊ
s
t
ə
l
ˈ
w
ɔ
k
/
Nghĩa chính
1
Lối đi bộ ven biển
Ví dụ
The
coastal
walk
is
closed
after
heavy
rain
.
Lối đi bộ ven biển bị đóng sau khi mưa lớn.
Xuất hiện ở từ khác
walk
kết hợp
lối đi bộ ven biển
AI
1
Lối đi bộ ven biển
1
Lối đi bộ ven biển
1
Lối đi bộ ven biển