Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
walk with
động từ
(verb)
UK
/ˌ
w
ɔː
k
w
ɪ
ð
/
US
/ˌ
w
ɔ
k
w
ɪ
θ
/
Nghĩa chính
1
Đến tham dự với tư cách là người yêu; đi chơi cùng
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To attend as a sweetheart; to go out with.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
walk with a limp
Đi khập khiễng
Ví dụ
May
I
walk
with
you
?
They
walk
with
grace
.
I
want
to
walk
with
you
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Đến tham dự với tư cách là người yêu
1
Đến tham dự với tư cách là người yêu
1
Đến tham dự với tư cách là người yêu