Dịch

walk with

động từ (verb)
UK/ˌwɔːk wɪð/US/ˌwɔk wɪθ/

Nghĩa chính

  1. Đến tham dự với tư cách là người yêu; đi chơi cùngđộng từngoại động từ (transitive)To attend as a sweetheart; to go out with.

Cụm từ (phrase)

walk with a limpĐi khập khiễng

Ví dụ

  • ?
  • .
  • .

AI