Dịch

walk back

động từ (verb)
UK/ˌwɔːk ˈbæk/US/ˌwɔk ˈbæk/

Nghĩa chính

  1. Rút lại hoặc phản đối một tuyên bố hoặc lời hứađộng từngoại động từ (transitive)To withdraw or backpedal on a statement or promise.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem walk, backđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see walk, back.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. walk backNguyên thể (infinitive)
  2. walks backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. walked backQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. walking backPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

walk back the catđộng từTruy tìm lại các sự kiện nhằm xác định hoạt động sai sót ở đâu và ai chịu trách nhiệm

Ví dụ

  • — .
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc walk back

AI