Nghĩa chính
- Rút lại hoặc phản đối một tuyên bố hoặc lời hứađộng từngoại động từ (transitive)To withdraw or backpedal on a statement or promise.
- Dùng theo nghĩa đen, xem walk, backđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see walk, back.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- walk backNguyên thể (infinitive)
- walks backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- walked backQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- walking backPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| walk back the catđộng từ | động từ | Truy tìm lại các sự kiện nhằm xác định hoạt động sai sót ở đâu và ai chịu trách nhiệm |
Ví dụ
- — .
- .
- .