walkie
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bộ đàm, máy bộ đàmdanh từA walkie-talkie.
- Xe nâng taydanh từA pallet truck, beside which the operator must walk.
- Việc dắt chó đi dạodanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An outing for a dog; the taking of a dog for a walk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- walkieDạng gốc (base form)
- walkiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| walkie-talkiedanh từ | danh từ | Máy bộ đàm |
| talkie-walkiedanh từ | danh từ | Bộ đàm |
| walkie-lookiedanh từ | danh từ | Đài truyền hình xách tay |
Ví dụ
- Sylvia’s . : “ ... is-ums God-Uncle, ?”Nó hít hà bằng cái mũi trên đùi Sylvia theo cách đặc biệt của loài chó. Và Sylvia nói với nó theo cách kỳ lạ sau: Và bé cưng cũng đang mong chờ được đi bộ dạo mát về nhà cùng Mẹ và Bác đỡ đầu phải không?
- Isabella's .Damiano nghe thấy giọng của Isabella qua chiếc bộ đàm.
- .Tom gọi cho Mary qua máy bộ đàm.