Dịch

walkie

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bộ đàm, máy bộ đàmdanh từA walkie-talkie.
  2. Xe nâng taydanh từA pallet truck, beside which the operator must walk.
  3. Việc dắt chó đi dạodanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An outing for a dog; the taking of a dog for a walk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. walkieDạng gốc (base form)
  2. walkiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

walkie-talkiedanh từMáy bộ đàm
talkie-walkiedanh từBộ đàm
walkie-lookiedanh từĐài truyền hình xách tay

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Sylvia’s . : “ ... is-ums God-Uncle, ?”Nó hít hà bằng cái mũi trên đùi Sylvia theo cách đặc biệt của loài chó. Và Sylvia nói với nó theo cách kỳ lạ sau: Và bé cưng cũng đang mong chờ được đi bộ dạo mát về nhà cùng Mẹ và Bác đỡ đầu phải không?
  • Isabella's .Damiano nghe thấy giọng của Isabella qua chiếc bộ đàm.
  • .Tom gọi cho Mary qua máy bộ đàm.

AI