Dịch

views là số nhiều của view

view

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. quan điểm, ý kiến, góc nhìndanh từA2an opinion, belief, or way of thinking about something
  2. quang cảnh, phong cảnh, tầm nhìndanh từA2what can be seen from a particular place, especially beautiful scenery
  3. tầm nhìn, tầm mắt, sự quan sátdanh từB1the ability to see something or the area that can be seen
  4. lượt xemdanh từA2an occasion when a web page or video is looked at online

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. viewNguyên thể (infinitive)
  2. viewsSố nhiều (plural)
  3. viewedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. viewingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • view of sthtầm nhìn ra cái gìThere were magnificent views of the surrounding countryside.Có tầm nhìn tuyệt đẹp ra vùng quê xung quanh.
  • view from sthtầm nhìn từ cái gìThe view from the top of the tower was spectacular.Tầm nhìn từ đỉnh tháp rất ngoạn mục.
  • in viewtrong tầm nhìnThere was nobody in view.Không có ai trong tầm nhìn.
  • out of viewngoài tầm nhìnI hid in the hallway out of view.Tôi trốn trong hành lang ngoài tầm nhìn.
  • view on sthquan điểm về cái gìShe and I hold opposing views on the matter.Cô ấy và tôi có quan điểm trái ngược về vấn đề này.
  • view about sthquan điểm về cái gìThe meeting will give people the opportunity to express their views about the issue.Cuộc họp sẽ cho mọi người cơ hội bày tỏ quan điểm của họ về vấn đề này.

Cụm từ (phrase)

come into viewHiện ra trong tầm mắt
have a viewCó góc nhìn, nhìn ra
in my viewTheo quan điểm của tôi
in view ofgiới từXét thấy, vì
point of viewdanh từGóc nhìn, điểm quan sát
view something as somethingCoi cái gì là cái gì
block someone's viewChắn tầm nhìn của ai
express a viewBày tỏ quan điểm

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Tranh vẽ phong cảnh
  1. Tranh vẽ phong cảnh, bức họaA picture, drawn or painted; a sketch.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự nhìn
Lượt xem
Tầm nhìn
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivewe
  2. từ tiếng Anglo-Normanvewe
  3. từ tiếng Pháp cổveue

Cùng gốc (doublet)vedutavista

Ví dụ

  • “ everyone's ,” . . , , isn’t .“Tôi tin sâu trong thấu trái tim mỗi người luôn có một nỗi cô đơn tiềm ẩn,” anh nói. Nhân loại khao khát một loài khác có trí tuệ tương đương. Theo quan điểm của anh, AGI không chỉ là cỗ máy kiếm lời mà còn là người bạn đồng hành trên hành trình văn minh của chúng ta.
  • .Họ chiêm ngưỡng cảnh đẹp từ ngọn đồi.
  • .Anh ấy đổi chỗ ngồi để có thể nhìn bao quát toàn bộ sân khấu.

AI