Dịch

vista

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Quang cảnh, tầm nhìndanh từA distant view or prospect, especially one seen through some opening, avenue or passage.
  2. Điểm ngắm cảnhdanh từA site offering such a view.
  3. Viễn cảnh, triển vọngdanh từA vision; a view presented to the mind in prospect or in retrospect by the imagination.
  4. Tạo thành khung cảnh, mở ra cảnh quanđộng từngoại động từ (transitive)To make a vista or landscape of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vistaNguyên thể (infinitive)
  2. vistasSố nhiều (plural)
  3. vistaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vistaingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

breathtaking vistaCảnh tượng nghẹt thở
panoramic vistaToàn cảnh rộng lớn
spectacular vistaQuang cảnh ngoạn mục
Rio Vistadanh từ riêngThành phố ở Quận Solano, California, Hoa Kỳ
Boa Vistadanh từ riêngĐô thị, thủ phủ bang Roraima, Brazil
Isla Vistadanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Santa Barbara, California, Hoa Kỳ
Mesa Vistadanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Alpine, California, Hoa Kỳ
Bona Vistadanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Baw Baw, phía đông nam Victoria, Australia

Họ từ (word family)

cùng gốc vista

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ývista“view, sight”
  2. từ tiếng Latinhvideō“to see”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ; — , .Mặt trời sớm ló rạng khỏi đám mây đen duy nhất đó, dần tan vào ánh sáng; rồi những tia nắng cùng làn mưa lấp lánh cùng rọi qua các khoảng rừng thưa—những dải quang cảnh dài thẳm mà dường như những chú hươu mảnh khảnh là cư dân duy nhất.
  • .Mở ra những triển vọng mở rộng vào các thị trường chưa từng được khai thác trước đây.
  • , , .Màn đêm buông xuống, bóng tối chỉ vơi bớt nhờ những ngọn đèn leo lét mở ra dọc đường phố và vài vì sao mờ nhạt chật vật chiếu qua lớp sương ẩm bao trùm thành phố lớn.

AI