Nghĩa chính
- Quang cảnh, tầm nhìndanh từA distant view or prospect, especially one seen through some opening, avenue or passage.
- Điểm ngắm cảnhdanh từA site offering such a view.
- Viễn cảnh, triển vọngdanh từA vision; a view presented to the mind in prospect or in retrospect by the imagination.
- Tạo thành khung cảnh, mở ra cảnh quanđộng từngoại động từ (transitive)To make a vista or landscape of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| breathtaking vista | Cảnh tượng nghẹt thở | |
| panoramic vista | Toàn cảnh rộng lớn | |
| spectacular vista | Quang cảnh ngoạn mục | |
| Rio Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Solano, California, Hoa Kỳ |
| Boa Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị, thủ phủ bang Roraima, Brazil |
| Isla Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Santa Barbara, California, Hoa Kỳ |
| Mesa Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Alpine, California, Hoa Kỳ |
| Bona Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Baw Baw, phía đông nam Victoria, Australia |
Họ từ (word family)
cùng gốc vistaTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ývista“view, sight”
- từ tiếng Latinhvideō“to see”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; — , .Mặt trời sớm ló rạng khỏi đám mây đen duy nhất đó, dần tan vào ánh sáng; rồi những tia nắng cùng làn mưa lấp lánh cùng rọi qua các khoảng rừng thưa—những dải quang cảnh dài thẳm mà dường như những chú hươu mảnh khảnh là cư dân duy nhất.
- .Mở ra những triển vọng mở rộng vào các thị trường chưa từng được khai thác trước đây.
- , , .Màn đêm buông xuống, bóng tối chỉ vơi bớt nhờ những ngọn đèn leo lét mở ra dọc đường phố và vài vì sao mờ nhạt chật vật chiếu qua lớp sương ẩm bao trùm thành phố lớn.