Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
visto
danh từ
(noun)
/ˈ
v
ɪ
s
t
əʊ
/
Nghĩa chính
1
Viễn cảnh hoặc một triển vọng
danh từ
A vista or a prospect.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
visto
Dạng gốc
(base form)
visto
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Ý
visto
Ví dụ
Through
the
long
visto
of
a
thousand
years
AI
1
Viễn cảnh hoặc một triển vọng
1
Viễn cảnh hoặc một triển vọng
1
Viễn cảnh hoặc một triển vọng